| xa cách | bt. Cách-bức đường xa, hai đàng ở cách khoảng thật dài: Ngàn trùng xa cách. // Lìa ra để đi xa: Hôm nay xa cách nhau đây, Bao giờ cho được sum-vầy yến-anh (CD). |
| xa cách | - đg. 1 Ở cách xa nhau hoàn toàn. Gặp lại sau bao năm xa cách. 2 Tách biệt, không có sự gần gũi, hoà nhập. Sống xa cách với những người xung quanh. |
| xa cách | đgt. 1. Cách xa nhau trong không gian hay thời gian: Vợ chồng xa cách biệt li o sau bao nhiêu năm xa cách cha con mới được gặp nhau. 2. Không thân tình, gần gũi: Hàng xóm láng giềng mà sống xa cách nhau. |
| xa cách | tt, trgt Cách một khoảng lớn trong không gian hoặc thời gian: Vợ chồng phải sống xa cách nhau; Chúng ta xa cách nhau hơn một năm trời. |
| xa cách | tt. Cách khoảng xa. |
| xa cách | .- t. Cách một khoảng lớn trong không gian hoặc thời gian: Bấy lâu xa cách gia đình; Chúng ta xa cách thời Nguyễn đến năm thế kỷ. |
| Ông bà mang máng thấy con mình xa cách hẳn mình , thành một người ở xã hội khác hẳn cái xã hội Việt Nam bình thường... Ông Hai , bà Hai thuộc về hạng trung lưu , vốn sinh nhai về nghề buôn chiếu , chỉ biết theo những tục lệ của ông cha để lại , không hề để ý đến rằng ở trong xã hội hiện có một sự thay đổi to tát. |
| Chàng biết là mấy giọt nước mắt kia nhỏ ra vì chàng , chứ không phải vì nỗi nay mai phải xa cách bạn hữu. |
| Chàng lấy làm lạ rằng sao lại có thể mong Loan tha thiết như vậy , mong Loan như mong một người xa cách đã mấy năm. |
Ngẫm nghĩ một lát rồi Dũng tiếp theo : Tiếng ấy làm tôi nghĩ đến những cảnh phân ly , nhưng sự xa cách ở đời. |
Bỗng tự nhiên trời nắng to , những cây trên đồi gió thổi vào như múa như reo , lá cây nhấp nháy ánh sáng như vui mừng đón chàng , giục chàng dấn bước để được gặp người mà chàng phải xa cách đã hơn sáu tháng nay. |
Bảy năm sau , nhân về Hà Nội , chàng thuê xe xuống làng N... để thăm người bạn học mà chàng phải xa cách , mà nhất là thăm người mà bảy năm về trước có cái sắc đẹp đã làm rung động tấm linh hồn ngây thơ của chàng. |
* Từ tham khảo:
- xa chạy cao bay
- xa chùa vắng tiếng, gần chùa điếc tai
- xa gần
- xa giá
- xa hoa
- xa hoắc