| đột | đt. May đứng cây kim và từng mũi một thật nhặt: Con Hai cắt, con Ba may, con Tư đột, con Năm viền... (CD) // bt. Co ngón tay ký vào gối người: Đánh bài ăn đột; Thiếu năm đột. |
| đột | dt. Nổi gò, u lên: Giữa đồng, đột lên một cái gò // (B) trt. Thình-lình, bất-ngờ: Đang ngủ, đột nghe tiếng la. |
| đột | - 1 đgt. Khâu từng mũi một và có lại mũi: áo anh ai cắt, ai may, đường tà ai đột, cửa tay ai viền (cd); Đột chăn bông. - 2 đgt. Làm thủng từng lỗ: Đột dây da đồng hồ đeo tay. - 3 đgt. Sục vào bất ngờ: Du kích đột vào đồn địch. // trgt. Bỗng nhiên; Bất thình lình: Đương đứng hóng mát, đột có lệnh gọi về. |
| đột | I. đgt. 1. Khâu mũi một mau và có lại mũi: đột tà áo. 2. Dùng lực mạnh làm cho thủng, đứt bằng một vật kim loại nhọn, sắc hoặc bằng khuôn: đột lỗ o đột bớt hai mắt xích. II. dt. Dụng cụ để đột. |
| đột | I. đgt. Xông, lẻn vào một cách bất ngờ: trộm đột vào nhà o đột vào đồn địch. II. pht. Thình lình, bất ngờ: đột nảy ra ý nghĩ. |
| đột | đgt Khâu từng mũi một và có lại mũi: áo anh ai cắt, ai may, đường tà ai đột, cửa tay ai viền (cd); Đột chăn bông. |
| đột | đgt Làm thủng từng lỗ: Đột dây da đồng hồ đeo tay. |
| đột | đgt Sục vào bất ngờ: Du kích đột vào đồn địch. trgt Bỗng nhiên; Bất thình lình: Đương đứng hóng mát, đột có lệnh gọi về. |
| đột | đg. Khâu mũi một, mau, và có lại mũi: Áo anh ai cắt ai may, Đường tà ai đột, cửa tay ai viền (cd). |
| đột | đg. Tách ra khỏi một vật mỏng một phần của nó bằng những lực tác dụng mạnh vào một dụng cụ sắc có hình của chỗ hổng để lại ở vật: Đột năm lỗ vào dây ra đeo đồng hồ. |
| đột | ph. Bỗng nhiên, bất thình lình: Đương đá bóng, đột có tin gọi về. |
| đột | Khâu mũi một và mau mũi: Đột tà áo. Văn-liệu: áo anh ai cắt, ai may, Đường tà ai đột, cửa tay ai viền. |
| đột | Nơi phẳng mà có chỗ nổi cao lên: Giữa cánh đồng đột lên một cái gò. Nghĩa rộng:bất thình-lình mà có: Đang làm việc, đột có người đến gọi phải đi ngay. |
| Từ lúc này , vô cớ chàng thấy lòng vui một cách đột ngột khác thường tự nhiên chàng đi nhanh làm như bước đi cần phải đi nhịp với nỗi vui trong lòng. |
| Lúc ngửng lên , Trương ngầm nghĩ : Sao thu lại có vẻ sung sướng thế kia ? đột nhiên Thu hỏi : Năm nay anh ăn tết ở đâu ? Tôi ăn tết ở đây... nghĩa là ở Hà Nội. |
| Trương yên tâm không thấy sự đến chơi đột ngột của mình là chướng nữa. |
Rồi đột nhiên không có một cớ gì cả , nàng ngẩng nhìn ra phía cửa sổ , chớp mau hai hàng mi. |
Trương mỉm cười tự kiêu khi nhận thấy Thu đột nhiên vội vã , rối rít tuy không có việc gì vội đến như thế. |
| Nếu Thu không yêu , Thu chỉ việc đốt thư rồi ngơ đi như không , nếu tình yêu của Thu mới nhóm , còn e lệ thì bức thư không làm nàng sợ hãi đột ngột quá. |
* Từ tham khảo:
- đột biến gen
- đột biến thể nhiễm sắc
- đột khởi
- đột kích
- đột ngột
- đột nhập