| dọp | tt. Xẹp, dẹp xuống: Chỗ sưng đã bị dọp xuống. |
| dọp | đgt 1. Dẹt đi: Chỗ sưng đã đọp 2. Gầy đi: ốm một trận, dọp cả người; Mặt dọp đi. |
| dọp | đt. Xẹp, giẹp: Mụt sưng chưa dọp. |
| dọp | 1 t. Dẹt xuống: Chỗ sưng đã dọp. |
| dọp | 2 (đph) d. Loài sò to. |
| dọp | Dẹt, dẹp: Chỗ sưng đã dọp. |
* Từ tham khảo:
- dót
- dô
- dô ta
- dồ
- dỗ
- dỗ