| dót | tt. C/g. Dọt, quến lại cứng, đóng cục lại: Đường dót, cám dót. |
| dót | đgt. (Chất rời) vón thành cục, thành khối: bột dót o cốm dót. |
| dót | dt Thứ nồi của thợ đúc, thợ bạc dùng để nấu kim loại: Cho bạc vụn vào dót mà nấu chảy. |
| dót | tt Dính lại với nhau: Bột dót; Cốm dót. |
| dót | tt. Dính chùm lại: Bột đường dót lại. |
| dót | dt. Nồi của thợ đúc, thợ bạc dùng nấu chì, nấu bạc. |
| dót | 1 t. Dính lại với nhau thành một cục: Cốm dót; Bột dót. |
| dót | 2 d. Thứ nồi của thợ đúc, dùng để nấu đồng, nấu bạc. |
| dót | Một thứ nồi của thợ đúc, thợ bạc, thường dùng để nấu đồng nấu bạc: Nồi dót. |
| Thứ cốm sau đó gọi là cốm dót. |
* Từ tham khảo:
- dô ta
- dồ
- dỗ
- dỗ
- dỗ dành
- dỗ ngon dã ngọt