dt. (thực): Loại cỏ nhỏ có hoa đẹp thuộc loại cô-độc, cộng hoa dính vào cuống lá, màu sữa, giữa sặm, chỉ trổ vào buổi sáng, đến trưa tàn, lá có hai tuyến ở đáy, ít trái (Turnera ulmifolia).
Trước khi trận đấu ngày 27/4 diễn ra , trang blog cá nhân của Từ Hiểu Dđông hầunhư chẳng ai biết đến , nhưng cho đến thời điểm này , đã có 25 triệu người theo dõi anh.
Do chợ Xốm Hà Dđông hầuhết bán các sản phẩm như quần áo , nên lửa bốc nhanh và lan rộng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): đông-hầu
* Từ tham khảo:
- bất li tri thù
- bất lịch sự
- bất lợi
- bất luận
- bất lực
- bất lương