| đốn đời | tt. Hư đời, đời bỏ, tiếng mắng hay lời nhận-xét: Đồ đốn đời; Đốn đời hắn rồi. |
| đốn đời | Nh. Đốn mạt. |
| đốn đời | tt Hư hỏng, bậy bạ: Sao con cháu vua Lê ngày nay lại đốn đời đi rước voi về giày mồ (NgHTưởng). |
| đốn đời | t. Cg. Đốn kiếp. Hư hỏng, bậy bạ. |
| Nó ăn rở của chua nên mới thế , chứ có phải đâu con bé vốn hư thân đốn đời ! Chẹp ! Chẹp ! ! !... Rõ chém cha cái đời ! Cho thế mới mát ruột con mẹ đồ Uẩn. |
* Từ tham khảo:
- đốn mạt
- đốn tiết
- độn
- độn
- độn
- độn