Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đốn kiếp
tt. Nh. Đốn đời.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
đốn kiếp
Nh. Đốn mạt.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
đốn kiếp
tt
Như Đốn đời
: Làm sao mà tôi dám đốn kiếp như vậy (Tô-hoài).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
đốn kiếp
t. nh. Đốn đời.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
đốn tiết
-
độn
-
độn
-
độn
-
độn
-
độn thổ
* Tham khảo ngữ cảnh
Làm sao mà tôi đâm
đốn kiếp
như vậy.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đốn kiếp
* Từ tham khảo:
- đốn tiết
- độn
- độn
- độn
- độn
- độn thổ