| đồn đãi | đt. (đ): C/g. Đồn-đại, đồn: Thiên-hạ đồn-đãi xấu-hổ. |
| đồn đãi | đt. Nht. Đồn. |
| Mấy ngày nay chắc chú đã nghe thiên hạ đồn đãi. |
| Cháu thì khác. Cháu tự ý tìm lên đây , vì nghe người ta đồn đãi nhiều về ông biện |
| thế mà không biết ai đồn đãi trên này có đất lành , người ta ùn ùn kéo nhau lên. |
| Những lời đồn đãi không phải hoàn toàn vô căn cứ. |
Những lời đồn đãi lâu nay Hai Nhiều đã nghe đều sai sự thực. |
| Dường như cả phòng đang nôn nao chờ ông giáo tới , vì ông vừa ngồi xuống ghế xong Nhạc đã bắt đầu bảo Bùi Văn Nhật : Ta bắt đầu đi thôi ! Nhật đằng hắng lấy giọng rồi nói : Gần đây chắc quí vị đã nghe đồn đãi nhiều về tình hình trong nam ngoài bắc rồi. |
* Từ tham khảo:
- thực bụng
- thực chất
- thực chi
- thực chứng luận
- thực dân
- thực dân địa