| thực chất | dt. Bản chất thật của sự-vật. |
| thực chất | - Cái cốt yếu, cái căn bản thật sự có : Thực chất của chuyên chính nhân dân là chuyên chính vô sản. |
| thực chất | dt. Cái căn bản, thực có bên trong, phân biệt với biểu hiện bên ngoài: thực chất của vấn đề o thực chất của công việc. |
| thực chất | dt (H. thực: đúng đắn; chất: tính vốn có của sự vật) Cái căn bản, vốn có của sự vật: Cần nghiên cứu thực chất của vấn đề. |
| thực chất | dt. Nht. Thực-thể. |
thực chất là không tốt ! Báo cáo , cũng chưa có biểu hiện gì xấu. |
| Cái lý do ban chính trị tách thành hai bộ phận tăng gia cho " gọn " thực chất là thế. |
| Dám giao trách nhiệm , dám nhìn thẳng vào thực chất của xã. |
| Nhưng thực chất của nó là anh không muốn nhờ vả , lệ thuộc vào các anh , các chị , hoặc bất cứ người bà con thân thích nào. |
| Nó chết chẳng qua bội thực chất tăng trưởng tôi muốn ưu tiên dành riêng cho nó !” Cảnh đề xuất với Bính một biện pháp để bắt quả tang kẻ thủ ác. |
thực chất , thiếu một bước chân em đã bị sa xuống địa ngục rồi. |
* Từ tham khảo:
- thực chứng luận
- thực dân
- thực dân địa
- thực dụng
- thực dụng chủ nghĩa
- thực đậu