| thực dụng | tt. Dùng vào việc thiết-thật, không phù-phiếm. |
| thực dụng | - tt. Coi trọng, đề cao lợi ích, hiệu quả trước mắt: chú ý tới tính thực dụng Phương pháp này rất thực dụng. |
| thực dụng | tt. Coi trọng, đề cao lợi ích, hiệu quả trước mắt: chú ý tới tính thực dụng o phương pháp này rất thực dụng. |
| thực dụng | tt (H. thực: đúng đắn; dụng: dùng) Chỉ dùng vào mục đích sinh lợi cụ thể, tức thì: óc thực dụng coi thường lí luận. |
| thực dụng | tt. Có thể đem ra dùng được, áp dụng vào thực-tế được. |
| thực dụng | Dùng ra được thực, không hư-phiếm: Học có thực-dụng. |
| Ông sẽ tùy tâm tính từng đứa , chí hướng từng đứa mà dạy những điều thực dụng. |
Càng nghe , càng muốn nổi khùng kinh tởm cả lũ người thực dụng thô bạo. |
| Tốt ngoài mức tưởng tượng trong một xã hội thực dụng bây giờ. |
| Tôi thấy không có hứng với lời hứa đó... Ông biết không? Tôi là người rất thực tế , mặc dù chưa ở mức thực dụng , ông biết vì sao không? Thế hệ của tôi đã sống trong hoàn cảnh đất nước cực kỳ khó khăn , cho nên về một mặt nào đó tôi cũng hơn các cô gái trẻ bây giờ là tôi biết thu vén gia đình và tiết kiệm. |
Càng nghe , càng muốn nổi khùng kinh tởm cả lũ người thực dụng thô bạo. |
| Những ảo tưởng này vốn không chỉ là của riêng của Xuân Quỳnh mà là của hàng loạt người cùng tuổi , song nếu ở ngoài đời người ta chỉ nói vậy thôi rồi người ta vẫn thực dụng vẫn kiếm chác , thì nhà thơ của chúng ta sống với nó một cách chân thành , đấy chính là đầu mối của nhiều bi kịch mà chị sẽ phải đón nhận. |
* Từ tham khảo:
- thực đậu
- thực địa
- thực đơn
- thực hành
- thực hiện
- thực hoá