| thực dân | dt. Dân đi nước khác làm ăn, lập nghiệp và sinh con đẻ cháu nơi ấy. // (thth) Xâm-chiếm đất đai nước khác rồi đem dân mình tới đó chiếm hết các nguồn lợi lớn, sau khi đặt xong nền cai trị: Đồ thực-dân, chánh-sách thực-dân, chủ-nghĩa thực dân. |
| thực dân | - d. 1 Chủ nghĩa thực dân (nói tắt). Ách thực dân. Chính sách thực dân. 2 (kng.). Người ở nước tư bản, thuộc tầng lớp bóc lột, thống trị ở nước thuộc địa, trong quan hệ với nhân dân nước thuộc địa (nói khái quát). Một tên thực dân cáo già. |
| thực dân | dt. 1. Chủ nghĩa thực dân, nói tắt. 2. Người nước khác đến cai trị thuộc địa: đánh đuổi thực dân, giành lại độc lập cho dân tộc. |
| thực dân | dt (H. thực: sinh sôi nảy nở; dân: dân) Người của một đế quốc dùng bạo lực để xâm chiếm đất nước khác nhằm nô dịch và bóc lột nhân dân nước ấy: Toàn dân Viêt-nam, trên dưới một lòng kiên quyết chống lại âm mưu của bọn thực dân (HCM). |
| thực dân | bt. Đem dân của xứ mình qua chiếm cứ xứ người để khai-thác, sinh lợi cho mình và muốn được vậy phải dày đạp lên quyền lợi của xứ mình chiếm. || Chính-sách thực-dân. Bọn thực-dân. |
Thế mà hơn 80 năm nay , bọn thực dân Pháp lợi dụng lá cờ tự do , bình đẳng , bác ái , đến cướp đất nước ta , áp bức đồng bào ta. |
Mùa thu năm 1940 , phát xít Nhật đến xâm lăng Đông Dương để mở thêm căn cứ đánh Đồng Minh , thì bọn thực dân Pháp quỳ gối đầu hàng , mở cửa nước ta rước Nhật. |
| Bọn thực dân Pháp hoặc là bỏ chạy , hoặc là đầu hàng. |
| Bọn thực dân Pháp đã không đáp ứng lại thẳng tay khủng bố Việt Minh hơn nữa. |
| Dân ta đã đánh đổ các xiềng xích thực dân gần 100 năm nay để gây dựng nên nước Việt Nam độc lập. |
Bởi thế cho nên , chúng tôi , lâm thời Chính phủ của nước Việt Nam mới , đại biểu cho toàn dân Việt Nam , tuyên bố thoát ly hẳn quan hệ thực dân với Pháp , xóa bỏ hết những hiệp ước mà Pháp đã ký về nước Việt Nam , xóa bỏ tất cả mọi đặc quyền của Pháp trên đất nước Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- thực dụng
- thực dụng chủ nghĩa
- thực đậu
- thực địa
- thực đơn
- thực hành