| thực chi | - Số chi phí thực tế, khác với dự chi. |
| thực chi | đgt. Đã chi trong thực tế, phân biệt với dự chi: Thực chi vượt quá dự chi rất nhiều. |
| thực chi | dt (H. thực: đúng đắn; chi: tiêu) Số tiền thực tế đã tiêu: Số tiền dự chi đã nhiều hơn thực chi. |
| Hài hòa là đúng pháp luật , đúng tthực chi, đúng mức thu để trả phần kinh phí đã đầu tư. |
| Kinh phí được giao khoán phải được sử dụng đúng mục đích , có chứng từ theo tthực chi, đảm bảo công khai , minh bạch trong nội bộ tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ. |
| Điều kiện thổ nhưỡng , khí hậu không thuận lợi cộng thêm sự tấn công dồn dập của Mỹ , sau tháng 6/1944 lương tthực chiviện cho quần đảo Marshall bị gián đoạn. |
| Em ấy rất dễ thương và năm nay , quả tthực chiPu là một hiện tượng mà công chúng luôn nhắc đến. |
| UBND các tỉnh , thành phố trực thuộc trung ương sử dụng nguồn ngân sách địa phương để hỗ trợ giống cây trồng , vật nuôi , thủy sản bị thiệt hại do thiên tai theo quy định tại Quyết định số 142/2009/QĐ TTg ngày 31/12/2009 và Quyết định số 49/2012/QĐ TTg ngày 08/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ ; đồng thời báo cáo kết quả tthực chihỗ trợ giống vùng bị thiên tai gửi Bộ Tài chính và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để làm căn cứ hỗ trợ địa phương theo chế độ quy định. |
* Từ tham khảo:
- thực dân
- thực dân địa
- thực dụng
- thực dụng chủ nghĩa
- thực đậu
- thực địa