| đơn cực | tt. Chỉ có một đầu: Tế-bào đơn-cực (unipolaire). |
| đơn cực | tt (H. cực: đầu mỏm) Chỉ có một cực: Máy phát điện đơn cực. |
| đơn cực | tt. Có một cực, một đầu. // Tế-bào đơn-cực. |
| Khi hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội chưa phát triển , sẽ làm giảm sức hút của các đô thị vệ tinh , làm cho sự phát triển của toàn Thanh phố mang tính dđơn cực. |
| Mỹ và phương Tây muốn tiếp tục kéo dài trật tự thế giới dđơn cựcnên tiếp tục tiến hành chính sách thù địch chống Nga. |
| Tuy nhiên , ông Vladimir Putin cũng không quên cảnh báo những nỗ lực nhằm tạo ra một thế giới dđơn cựchiện tại. |
| Chúng ta đã nhìn thấy những nỗ lực nhằm tạo ra một thế giới dđơn cực, chúng ta chứng kiến động cơ ngày càng tăng của một lực lượng tư duy khối. |
* Từ tham khảo:
- duồng dẫy
- duồng gió bẻ măng
- dút dát
- dụt
- duy
- duy