| dợm | đgt. Chực sẵn, chuẩn bị sẵn sàng để làm việc gì: dợm đi chơi. |
Biện Nhạc dợm phản đối , nhưng ngưng lại kịp. |
Trong cơn hăng hái , Phúc dợm nói thật ý nghĩ của mình. |
| An dợm chạy đi tìm em , nhưng đúng lúc đó , mới nhớ đến Chinh. |
| An muốn mở cửa sang hỏi thăm Huệ , dợm đứng dậy. |
| Bọn lính phủ xanh mặt , dợm đứng dậy tìm chỗ trốn. |
| Phải trốn thôi ! Hắn dợm đứng dậy. |
* Từ tham khảo:
- dờn dờn
- dớn
- dớn
- dớn dác
- dớn dèn
- dợn