| dớn dác | trt. Ngơ-ngác, hơi sợ, mắt láo-liên: Ngó dớn-dác, bộ trông dớn-dác. |
| dớn dác | tt. Nhớn nhác: dớn dác như gà con mất mẹ. |
| dớn dác | tt, trgt (cn. nhớn nhác) Có vẻ sợ hãi, hoảng hốt, nhìn trước, nhìn sau: Thấy công an đến, tên lưu manh dớn dác lủi vào đám đông. |
| dớn dác | tt. Hoảng hốt: Trông bộ mặt dớn-dác. |
| dớn dác | ph. x. Nhớn nhác. |
| dớn dác | Xem nhớn-nhác. Bộ hoảng-hốt nhìn mắt trước mắt sau. |
* Từ tham khảo:
- dợn
- dờng
- dớp
- dợt lớt
- du
- du