| dợn | đt. Gợn, nổi lên từng đường cao hơn mặt phẳng: Nước dợn, tóc dợn // dt. Vân cây (gỗ): Gỗ nầy nhiều dợn. |
| dợn | - I đg. (Mặt nước) chuyển động uốn lên uốn xuống rất nhẹ khi bị xao động; gợn. Mặt hồ dợn sóng. Sóng dợn. - II d. Làn sóng hoặc, nói chung, đường nét trông như sóng dợn trên một mặt phẳng (thường nói về vân gỗ). Mặt nước phẳng, không một dợn sóng. Mặt gỗ có nhiều dợn. |
| dợn | I. đgt. Gợn sóng do chao động mặt nước: Mặtl hồ dợn sóng. II. dt. Làn sóng dợn lên hoặc các đường nét uốn lượn tự nhiên trên mặt phẳng: Mặt nước lặng không có một dợn sóng o Gỗ chò rất nhiều dợn. |
| dợn | dt Vân gỗ: Cánh tủ gỗ chò có dợn đẹp. |
| dợn | đgt Nói sóng nước gợn lăn tăn: Khoé thu ba dợn sóng khuynh thành (CgO). |
| dợn | đt. Nổi lên như sóng: Tóc dợn, Co rnon xanh dợn (rợn) chân trời (Ng.Du) |
| dợn | đt. Vân gỗ. |
| dợn | 1 đg. Nói sóng nước lăn tăn gợn lên. |
| dợn | 2 d. Vân gỗ. |
| dợn | Nói về mặt nước gợn sóng lên: Dợn sóng. |
| dợn | Vân gỗ: Gỗ chò có nhiều dợn. |
BK Bậu khoe nhan sắc bậu đắc chồng Bản treo giữa chợ bậu còn kêu oan Bậu là con gái hữu duyên Đừng cho sóng dợn thuyền quyên lướt vào. |
BK Biển Đông sóng dợn cát đùa Anh sánh đôi không đặng , lên chùa đi tu. |
Cái miễu linh thiêng Có bốn cây cột kiền kiền Rui tre mè trắc Đôi đứa ta trúc trắc Cắt tóc thề nguyền Lời thề nước biếc non xanh Nhện giăng sóng dợn sao đành bỏ nhau. |
| Người trẻ tuổi giữ mặt nghiêm , nói với chủ thuyền : Thôi rồi bác ơi ! Bác chở về bằng đường biển , hèn gì cây côn nào cũng dợn sóng cả ! Chủ thuyền cười mỉm , thông cảm cho tuổi trẻ vui tính náo hoạt. |
| Qui Nhơn thiếu thợ khéo , việc xây cất lại vội vã nên tường tô bị dợn sóng , cửa không ăn khít vào khuôn , nền lát gạch hơi gập ghềnh. |
| Đứng ở đây , khi sóng sủi bọt âu yếm vỗ bờ , Ngạn thấy dưới chân bãi Tre như có một đường viền bằng ren , thỉnh thoảng lại dợn lên. |
* Từ tham khảo:
- dớp
- dợt lớt
- du
- du
- du
- du