| dớn | dt. Ngấn, mức: dớn nước. |
| dớn | dt. Bãi sình lầy, đọng nước thường ở giữa đồng hay ven rừng: vượt qua dớn rất khó khăn. |
| Nó lẩy bẩy khó nhọc mới lần tới sát bẹ , nép vào đấy nằm một lúc lâu lâu , cái đuôi cong dớn lên rồi cụp xuống , một quả trứng lộ ra , rơi tõm xuống nước. |
| Thằng Xăm co ro cánh tay , dớn dác chạy tới ngắm nghía một cây dừa ngã xoài thân trước mặt hang. |
| Nó lẩy bẩy khó nhọc mới lần tới sát bẹ , nép vào đấy nằm một lúc lâu lâu , cái đuôi cong dớn lên rồi cụp xuống , một quả trứng lộ ra , rơi tõm xuống nước. |
Trời sáng rõ , Hạnh ra suối tìm cắt rau dớn về xào thịt. |
| Lúc anh tỉnh táo thì không sao , chứ chỉ cần tưng tửng lên cơn là luôn đòi ra suối hái rau dớn. |
| Cô đâu rồỉ Một nhóm thanh niên mặc đồng phục y hệt như logo mà hắn đã thiết kế dớn dác tìm cô. |
* Từ tham khảo:
- dớn dèn
- dợn
- dờng
- dớp
- dợt lớt
- du