Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đỗi xa
dt. Khoảng đường xa
: Đi một đỗi xa mà không thấy một cái nhà.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
lập-giập
-
lập danh
-
lập dũ
-
lập đảng
-
lập gia-đình
-
lập-khởi
* Tham khảo ngữ cảnh
Đấy là ranh giới cuối cùng đã đặt cái hòn xanh thẳm rất
đỗi xa
lạ kia ở lại sau lưng hắn.
Ở Việt Nam , khái niệm bản quyền vẫn trở nên quá d
đỗi xa
lạ và đang là vấn đề nan giải.
Bắt đầu tình yêu rồi cưa cẩm hẹn hò với tôi giờ là điều quá d
đỗi xa
xỉ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đỗi xa
* Từ tham khảo:
- lập-giập
- lập danh
- lập dũ
- lập đảng
- lập gia-đình
- lập-khởi