Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lập khởi
đt. Khởi-sự ngay, làm liền // Đứng lên.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
lập khởi
đt. Đứng dậy (itd)
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
chó nhà nào sủa nhà ấy
-
chó nhà quê đòi ăn mắm mực
-
chó nhảy bàn độc
-
chó nhảy bàn độc, mèo ăn mâm ỉa bếp
-
chó Nhật
-
chó Nhật mi-ni
* Tham khảo ngữ cảnh
Làn sóng phản đối chính phủ do phe đối l
lập khởi
xướng đã đẩy Venezuela vào tình trạng bất ổn trong thời gian qua.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lập-khởi
* Từ tham khảo:
- chó nhà nào sủa nhà ấy
- chó nhà quê đòi ăn mắm mực
- chó nhảy bàn độc
- chó nhảy bàn độc, mèo ăn mâm ỉa bếp
- chó Nhật
- chó Nhật mi-ni