| đội trưởng | dt. Người cầm đầu một đội. |
| đội trưởng | dt. Người đứng đầu, chỉ huy một đội. |
| đội trưởng | dt (H. đội: toán người; trưởng: người đứng đầu) Người đứng đầu một đội: Đội trưởng đội sản xuất. |
| đội trưởng | dt. Người cầm đầu một đội quân. |
| đội trưởng | d. Người chỉ huy một đội công tác hoặc một đội quân. |
| đội trưởng | Một chức nhỏ về bên võ. |
Vài ngày sao được ! Nhiều nghĩa quân , kể cả các đội trưởng , đến nay vẫn chưa biết hoàng tôn Dương là ai , tôn phù hoàng tôn Dương thì được lợi cái gì. |
| Quá lắm ta đành cử người thay đội trưởng mới. |
| Nhạc ra lệnh cho các đội trưởng cấp tốc thu quân về , tập họp đầy đủ , chỉnh tề hàng lối trong sân phủ. |
| Thêm những vị đội trưởng chỉ huy anh em , cũng chưa làm gì nổi. |
| Anh đã báo cho ông Thung biết chiều nay ta họp các đội trưởng chưa ? Dạ có. |
| Nhạc nói với các đội trưởng : Một lần nữa đệ nhị trại chủ sẽ chứng tỏ cho các anh thấy tài ba của ông. |
* Từ tham khảo:
- đội tuyển
- đội viên
- đội váy nát mẹ
- đội xếp
- đôm đốp
- đồm độp