| đôm đốp | trt. Bôm-bốp, tiếng hai vật mềm chạm nhau liền liền: Vỗ tay đôm-đốp. |
| đôm đốp | tt. Có âm thanh liên tiếp, to và vang: Vỗ tay hoan hô đôm đốp o tiếng vỗ tay đôm đốp o tát đôm đốp vào mặt. |
| đôm đốp | tht Nói tiếng kêu giòn: Một tràng vỗ tay đôm đốp như pháo nổ (NgCgHoan); ống tre cháy nổ kêu đôm đốp. |
| đôm đốp | dt. Tiếng vỗ tay. |
| đôm đốp | th. Tiếng kêu giòn: Ống tre cháy nổ kêu đôm đốp. |
Hoan hô ! Anh vỗ tay đôm đốp như đang đứng trong sân vận động Còn chuyện vừa rồi , bỏ qua. |
| Xin mời ! Rọi một tỉa mắt khá tinh ranh vào người đang nói , Tư Đương thả gọn một câu hỏi : Thế nhưng câu nói líu ríu vừa rồi , anh bạn nói đúng mình hay khác mình đấỷ Hoan hô ! Chủ tịch Lân vỗ tay đôm đốp Phen này nhà thơ hết biết đường ăn nói nhé ! Hoan hô ! Nhạy bén trong tấn công nhưng lại rất ngu ngơ trong phòng ngự , bị phản kích một đòn rất nhẹ như thế nên Thi Hoài đã choáng váng mặt mày , không còn biết nói lại một câu gì nữa. |
* Từ tham khảo:
- đốm
- đốm đầu thì nuôi, đốm đuôi thì thịt
- đốm nâu
- đôn
- đôn
- đôn