| đội viên | dt. 1. Người trong tổ chức của một đội, thành viên của một đội: đội viên tự vệ. 2. Chiến sĩ, trong quan hệ với cán bộ (trong quân đội): đoàn kết giữa cán bộ và đội viên. 3. Đội viên Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh, nói tắt. |
| đội viên | dt (H. đội: toán người; viên: người làm việc gì) 1. Thành viên một đội công tác: Đội trưởng sản xuất bênh vực quyền lợi của đội viên 2. Binh sĩ: Cán bộ có coi đội viên như chân, như tay, đội viên mới coi cán bộ như đầu, như óc (HCM) 3. Thành viên đội thiếu niên tiền phong: Các đội viên đều đeo khăn quàng đỏ. |
| đội viên | d. 1. Thành viên của đội thiếu niên tiền phong, hoặc một đội công tác. 2. Lính thường trong quân đội (cũ). |
| Những người phụ tá này lại chọn những đội viên giống mình , nếu cùng lắm thì ít ra cũng hơi giống mình. |
| Chuyện đó không hoàn toàn do sự ép buộc của ông đồ , cũng không hẳn là sợ chú và anh đe nẹt , nó lo đến vai trò gương mẫu của một liên đội trưởng , nhất là khi được trở thành đội viên " Tháng 8 " đầu tiên của xã. |
| Ngạn và hai đội viên của anh là Trọng và Tới đang mặc những bộ quần áo biệt kích. |
| Chuyện đó không hoàn toàn do sự ép buộc của ông đồ , cũng không hẳn là sợ chú và anh đe nẹt , nó lo đến vai trò gương mẫu của một liên đội trưởng , nhất là khi được trở thành đội viên "Tháng 8" đầu tiên của xã. |
| Các bađội viênên thiếu niên cũng như các anh chị lớn tuổi biết rất rõ tâm trạng của Lạng , nên ai cũng nghĩ tìm cách gần gũi lôi kéo Lạng hòa vào với tập thể. |
| Vân Anh cũng từng tham gia hoạt động thiện nguyện và là dđội viêncủa Đội công tác xã hội Hùng Vương , một tổ chức công tác xã hội lâu đời đứng thứ 3 TPHCM với 26 năm hoạt động xã hội. |
* Từ tham khảo:
- đội xếp
- đôm đốp
- đồm độp
- đốm
- đốm đầu thì nuôi, đốm đuôi thì thịt
- đốm nâu