| dọc theo | trt. Dài theo, men dài theo: Dọc theo đàng, nhà cất san-sát. |
| Ở đó đất khá phẳng , việc định cư đã có nề nếp , hướng xâm thực từ phía nam Tuy Viễn dọc theo đường sông hay đường bộ đều tự nhiên. |
| Nhà cửa đã qui tụ thành làng nằm dọc theo hai bên sông. |
| Thành xây dọc theo sông Hương , hình vuông , từ ngoài vào đến cấm thành có ba lớp. |
| Khí lạnh làm thâm tím những đôi môi , cảm giác bải hoải râm ran trên bả vai và dọc theo sống lưng. |
| Phần ông thì sửa lại thế nằm cho hai tay anh ta xếp dọc theo thân thể , hai chân thẳng gót sát nhau , bàn chân xòe ra hai bên. |
Gai ốc nổi dọc theo sống lưng An. |
* Từ tham khảo:
- mãnh
- mãnh cầm
- mãnh hổ
- mãnh liệt
- mãnh lực
- mãnh sĩ