| doanh sinh | đgt. Kiếm sống, sinh nhai: đi ra tỉnh để doanh sinh. |
| doanh sinh | đgt (H. doanh: lo toan làm việc; sinh: sống) Mưu sự sống: Lo việc doanh sinh. |
| doanh sinh | đg. Mưu sự sống. |
| doanh sinh | Kiếm ăn: Ra tỉnh-thành kiếm cách doanh-sinh. |
| Tuy vậy cũng có những chủ đầu tư cam kết mức lợi nhuận cao chỉ để thu hút các nhà đầu tư cá nhân mua căn hộ mà không tính đến khả năng kinh ddoanh sinhlời của dự án sau này , ông Hà phân tích. |
| Nó là sự kết hợp thông minh giữa việc kinh ddoanh sinhlời và bảo tồn di sản. |
| Trong đó , công nhận hoạt động Sản xuất và kinh ddoanh sinhVật Cảnh là một trong 7 nhóm ngành phát triển nông thôn , Trung ương Hội Khoa học Phát triển Nông thôn Việt Nam với trách nhiệm là một tổ chức xã hội nghề nghiệp hoạt động chính trong lĩnh vực phát triển nông thôn đã quyết định thành lập một số trung tâm khoa học chuyên ngành Sinh Vật Cảnh. |
* Từ tham khảo:
- doanh số ngoại thương
- doanh thâu
- doanh thu
- doanh thương
- doanh trại
- doành