| đổ tiếng | đt. Gia tiếng xấu, vu cho người một việc không phải người ấy làm ra: Nó làm mà đổ tiếng cho tôi. |
| đổ tiếng | đgt. Gieo tiếng xấu, vu khống người khác: làm việc xấu rồi đổ tiếng cho người khác. |
Chàng đi đâu khuya khoắt đến giờ Hay là câu cá , thả lừ chi mô ? Không không , có có mô mồ ! Sao em đổ tiếng giang hồ cho anh ? Chàng đi những nhớ cùng thương Gánh tình thì nặng con đường thì xa. |
* Từ tham khảo:
- đổ trống
- đổ vải
- đổ vấy
- đổ vấy đổ vá
- đổ vỡ
- đỏ xô