| đổ vấy | đgt. Trút, quy bừa lỗi cho người khác để trốn tránh trách nhiệm; đổ lỗi: Mình làm mình chịu, đổ vấy cho người khác sao được. |
| đổ vấy | đgt Như Đổ tội: Đã làm hỏng thì phải nhận, sao lại đổ vấy cho bạn. |
| đổ vấy | đg. Trút bừa lầm lỗi cho người khác. |
| Hồng giọng mỉa mai , hỏi lại : Chị thích lấy chồng lắm hay sao ? Nga cười to : Rõ khéo ! mình thích lấy chồng lại còn đổ vấy cho người ta. |
| Người trong cuộc hay ngoài cuộc đều sẵn sàng dđổ vấymọi tội lỗi lên người đàn ông kia , kẻ đã làm đổ vỡ chính mái ấm của mình. |
| Nhưng nếu cứ dđổ vấymọi sự tồi tệ , xấu xa trong việc đàn ông ngoại tình mà không nhìn xem kẻ châm mồi lửa phía sau kia là ai , thì có phải mọi cái xấu họ phải gánh đã là chính xác? |
| Ông Thẩm Đinh Lập đã sử dụng thuật giả ngôn làm cho dư luận hiểu rằng chỉ có Trung Quốc mới là quốc gia tôn trọng và thực thi luật pháp quốc tế , đồng thời dđổ vấycho các nước liên quan cố tình làm xấu đi tình hình. |
| Ở đây ông Lập đã sử dụng thuật giả ngôn để làm cho dư luận hiểu rằng chỉ có Trung Quốc mới là quốc gia tôn trọng và thực thi luật pháp quốc tế , đồng thời dđổ vấycho các nước liên quan cố tình làm xấu đi tình hình. |
| Tại tòa , ngoài những lời dđổ vấycho bị hại mê trai đẹp nêu trên , Tuấn còn khăng khăng cho rằng đối tượng vẫn chưa kịp thực hiện hành vi giao cấu với bé gái...Hậu quả Phùng Anh Tuấn 4 năm tù giam Đây không phải là lần đầu tiên xảy ra những đối tượng chưa đủ tuổi và có hành vi giao cấu với bé gái. |
* Từ tham khảo:
- đổ vỡ
- đỏ xô
- đổ xuống sông xuống biển
- đỗ
- đỗ
- đỗ