| đỗ | đt. Đậu, ghé lại nghỉ hoặc chờ: Thuyền đỗ, xe đỗ; Cắm đỗ đầu ghềnh sào một cột (HXH). // Đậu, được trúng tuyển: Thi đỗ; Chồng tôi quyết đỗ khoa nầy, Chữ tốt như rắn văn hay như rồng (CD) // (thực) Đậu, hột đậu. |
| đỗ | - 1 (ph.). x. đậu1. - 2 đg. 1 Ở yên, đứng yên tại một chỗ trong một lúc, trước khi di chuyển tiếp (thường nói về tàu, xe). Ôtô buýt đỗ lại cho hành khách xuống. Chỗ này cấm đỗ xe. 2 (ph.). Đậu. Chim đỗ trên cành. - 3 đg. Đạt yêu cầu để được tuyển chọn trong cuộc thi cử. Đỗ cao trong kì thi tốt nghiệp. Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng (tng.). |
| đỗ | dt. Đậu: đỗ xanh. |
| đỗ | đgt. 1. Dừng lại một chỗ trong thời gian ngắn trước khi di chuyển tiếp: Xe đỗ ngay đường cho khách xuống. 2. Đậu: Chim đỗ trên cành. |
| đỗ | đgt. Đạt yêu cầu trong kì thi: đỗ tốt nghiệp o thi đỗ. |
| đỗ | Bụng, dạ dày, bao tử: đỗ thống o đỗ tử. |
| đỗ | dt Như Đậu: Tháng hai trồng cà, tháng ba trồng đỗ (tng). |
| đỗ | đgt Nói phương tiện giao thông dừng lại: Thuyền không đỗ bến Giang-đình (cd), Tàu đỗ ở các ga |
| đỗ | đgt 1. Nói loài chim đứng lại ở đâu: Con chim cu đỗ ở trên cành; Nó xoè cánh ra, nó đỗ cành đa, nó kêu ríu rít (cd) 2. ở lại nơi nào: Ăn có chỗ, đỗ có nơi (tng). |
| đỗ | đgt Đạt kết quả trong một kì thi: Đi đâu chẳng lấy học trò, thấy người ta đỗ thập thò mà nom (cd). |
| đỗ | trgt Nói ở tạm thời nơi nào: Ta cứ đi không cần ngủ đỗ (Tô-hoài). |
| đỗ | đt. 1. Ghé lại: Đỗ bờ sông trắng con thuyền bé. Thuyền không đỗ bến mặc ai (Th.Lữ) 2. Đậu, được ghi tên trên bảng vàng: Khó hèn thì chẳng ai nhìn, Đến khi đỗ trạng, chín nghìn anh em. (C.d) |
| đỗ | đt. (th) Nht. Đậu: Đỗ lạc, đỗ nành. |
| đỗ | đg. 1. nh. Đậu, ngh. 3: Chim đỗ trên cành. 2. Dừng lại: Tàu đỗ ở các ga. |
| đỗ | đg. Đậu4. ngh. 3: Đỗ tiến sĩ. |
| đỗ | ph. Tạm thời: Ngủ đỗ; Ở đỗ. |
| đỗ | Cũng nghĩa như "đậu": Thi đỗ; thuyền đỗ. Văn-liệu: Chưa đỗ ông nghè, đã đe hàng tổng. Khó hèn thì chẳng ai nhìn, Đến khi đỗ trạng, chín nghìn anh em. Đi đâu chẳng lấy học-trò, Thấy người ta đỗ, thập-thò mà nom. Đường ngay giục kiệu, điếm đêm đỗ cờ (Nh-đ-m). |
| đỗ | Các thứ đậu ăn. Cũng nghĩa như "đậu". |
| đỗ | Tên họ. |
| Bà Thân ngồi ngay bên nàng nhặt dđỗđể ngày mai thổi xôi cúng tuần. |
| Mỗi lần bà xoa tay trên dđỗ, tiếng rào rào pha với tiếng sàng gạo tựa như tiếng pháo từ đằng xa , lẻ tẻ đưa lại. |
| Bà vừa nhặt những hạt đậu xấu , vừa lẩm bẩm : " Có mấy hạt dđỗmà cứ nhịn để cho mọt đục. |
| " Trác nhe hai hàm răng hạt na cười bảo mẹ : Hay ngày mai nấu thêm chè nữa cho hết chỗ dđỗấy đi. |
| Bà đặt mẹt dđỗsang một bên , thơ thẩn nhìn ra sân như để nhớ lại những nhời bà Tuân , rồi gọi con : Này , Trác này ! Trác thấy mẹ gọi , ngừng tay nhìn mẹ. |
| Bà Thân một tay khoen miệng lọ tựa chiếc phễu con , rồi từ từ đổ dđỗvào lọ. |
* Từ tham khảo:
- đỗ quyên
- đỗ quyên
- đỗ trọng
- đỗ ung
- đỗ rũ
- đố