| đỗ đạt | đt. (đ): Đỗ, thi đỗ, có bằng-cấp: Cũng đỗ-đạt với người; Có đỗ-đạt chi không? |
| đỗ đạt | đgt. Thi đỗ nói chung: Học hành vất vả mà chẳng đỗ đạt gì. |
| đỗ đạt | đgt Đạt kết quả trong một kì thi, nói chung: Con cái đỗ đạt, bố mẹ vui lòng. |
| đỗ đạt | đt. Đậu. |
| đỗ đạt | đg. Thi đỗ nói chung. |
| đỗ đạt | Nói chung về sự thi đỗ: Đi học ai chẳng mong đỗ-đạt. |
| Em là đứa con gái quê mùa , được làm vợ một người thông minh , đỗ đạt hiển vinh như thế này cũng đã vẻ vang , nở mày nở mặt với hàng xóm láng giềng lắm rồi. |
| Thấy Liên bơ phờ , ngồi ủ rũ mắt đỏ hoe liền cất tiếng hỏi : Hôm nay mợ giáo không đi bán hoa à ? Liên chua chát trả lời : Tôi nào có phải là ‘mợ giáo’ đâu mà ông lại gọi thế ! Cậu Minh đỗ đạt , trở thành ông giáo thì mợ chẳng là mợ giáo thì là gì ? Liên không đáp , đăm đăm nhìn ra sân ngắm cảnh mưa phùn giá rét. |
| Liên bỗng than thở , kể lể : Chị nghĩ xem , học cao đỗ đạt mà làm gì ! Giỏi để làm gì ! Cứ như anh chị như thế có sung sướng hơn không ? Chồng làm vườn , vợ bán hoa. |
| Mai sau cùng nàng mới ôn tồn nói : Bẩm bà lớn , xin bà lớn xét lại cho con được nhờ , con có phải người bậy bạ đâu , cha con cũng đỗ đạt , nhà con cũng là một nhà đời đời theo nho giáo. |
| Có tiền thuốc thang , rồi cậu Huy khỏi bệnh đi học , đỗ đạt ra làm quan , làm tư chứ lo gì ! Mai hớn hở quay lại hỏi : À , thế nào , việc bán nhà thế nào ông ? Không , có bán được đâu. |
| Các em nàng những đứa em thông minh và ngoan ngoãn quá không biết nàng có tảo tần mãi được để kiếm tiền mua giấy bút cho chúng ăn học không ? Tâm mơ màng nghĩ đến sự thành công của các em sau này : đỗ đạt rồi làm trên tỉnh giúp thầy mẹ. |
* Từ tham khảo:
- đỗ quyên
- đỗ trọng
- đỗ ung
- đỗ rũ
- đố
- đố