| đổ vỡ | đgt. 1.Rơi và vỡ ra từng mảnh: Bát đĩa bị đổ vỡ. 2. Bị chia lìa, tan nát: đổ vỡ cuộc sống gia đình o Hạnh phúc bị đổ vỡ. 3. Nh. Đổ bể. |
| đổ vỡ | tt Tan nát cả: Vì mâu thuẫn mà gia đình đổ vỡ. |
Trong khi ông giáo còn e ngại , nấn ná trong phòng Kiên , thì anh em trong trại đã lặng lẽ thu dọn các đổ vỡ của đêm qua , khâm liệm bác Năm Ngãng bằng một chiếc chiếu dày và khiêng đi chôn tận chân núi. |
| Giải thích thế nào với láng giềng về những tiếng quát tháo , đổ vỡ bất thường. |
| Cậu đã rút được một số điều mà cậu cho là chân lý , một số mặt trái của đời sống mà cậu không thể nào thỏa hiệp được , chỉ còn một lối duy nhất là dứt khoát trở về với gia đình , tránh né những đổ vỡ sắp đến của nếp sống bất đắc dĩ. |
| Anh mường tượng cái gì sắp đổ vỡ mà không thể tránh được , cái gì đã rồi. |
| Rồi sẽ còn biết bao nhiêu đổ vỡ mất mát khác. |
| Phải tìm cách chiếm lại phủ Qui Nhơn , nhưng cũng phải cố hết sức đừng gây đổ vỡ ngay từ lúc này. |
* Từ tham khảo:
- đổ xuống sông xuống biển
- đỗ
- đỗ
- đỗ
- đỗ
- đỗ đạt