| đổ tội | đt. Khai cho người khác: Đổ tội cho người ngay; Đổ tội cho nhau. |
| đổ tội | Nh. Đổ lỗi. |
| đổ tội | đgt Qui cho người khác chính lỗi của mình: Tự mình đánh mất tiền lại đổ tội cho chồng. |
| đổ tội | đg. nh. Đổ vạ. Trút lỗi cho người khác. |
| Thấy bà Phán nói liều và bịa thêm vào để đổ tội cho mình , Loan tức mình nói to : Bà nói sai cả. |
| Bố chồng đổ tội cho nàng dâu giết dân , Khăm Xuân ra bến ngồi khóc rồi lấy lửa đốt cây gỗ để sưởi. |
| Khắc Chung đâu phải là Long Vương mà đổ tội được?". |
| Không được lại định đổ tội lên đầu chúng tôi. |
| Thủ bút làm bằng cớ ngụy tạo đổ tội lỗi cho Trịnh Tông đã được Quận Huy cất giữ , chỉ chờ cơ hội dâng lên. |
| Thực ra Chiêu Thống thấy Tôn Sĩ Nghị thua nên hoảng quá chạy theo sang đất Thanh nhưng rốt cuộc lại bị dđổ tộithất bại. |
* Từ tham khảo:
- đổ vải
- đổ vấy
- đổ vấy đổ vá
- đổ vỡ
- đỏ xô
- đổ xuống sông xuống biển