| độ kinh | dt. Kinh độ. |
| Trèo qua. Ô tô chạy ban đêm phải thắp đèn gầm , nhưng chạy với tốc độ kinh khủng |
| Lý thuyết về địa kinh tế quan tâm tới mật độ kinh tế vùng và phương thức kết nối nơi đó với các vùng khác. |
Đứng ở góc độ kinh doanh , các công ty đa quốc gia đến Trung Quốc để làm ăn , và tất nhiên , doanh nghiệp nào cũng muốn tối đa hóa lợi nhuận của họ ở mỗi thị trường. |
| Hồi 16 giờ chiều nay , vị trí tâm bão số 10 ở vào khoảng 17 ,9 độ Vĩ Bắc ; 105 ,3 dđộ kinhĐông , trên khu vực Trung Lào. |
| Đến 22 giờ ngày 15/09 , vị trí tâm áp thấp nhiệt đới ở vào khoảng 18 ,2 độ Vĩ Bắc ; 103 ,5 dđộ kinhĐông , trên khu vực Trung Lào. |
| Các vùng kinh tế cũng không tận dụng được quy mô và mật dđộ kinhtế để nâng cao năng suất và hiệu quả xử lý nguồn lực. |
* Từ tham khảo:
- độ lượng
- độ mặn
- độ nét
- độ nhạy
- độ nhật
- độ pH