| độ nhạy | Lượng sai biệt nhỏ nhất mà một máy đo phát hiện được: độ nhạy của một lực kế là 0,5 N. |
| độ nhạy | dt Khả năng phản ứng tức thời và chính xác trước một kích thích nhỏ: Độ nhạy của máy tính điện tử. |
| Các chủng salmonella được nuôi trong phòng thí nghiệm rồi kiểm tra dđộ nhạyvới 32 thuốc kháng sinh. |
| độ nhạycảm của vi khuẩn với kháng sinh PGS. |
| Tuy nhiên , kết quả nghiên cứu của nhiều công trình đã công bố tại Việt Nam và thế giới cho thấy dđộ nhạycảm của vi khuẩn đối với các kháng sinh này có xu hướng giảm dần , thậm chí mức độ đề kháng đang ở mức cao. |
| Bên cạnh việc phát triển vaccine mới nhằm bảo vệ cộng đồng trước các tác nhân gây bệnh và giảm bớt sự lệ thuộc vào kháng sinh , GSK đã triển khai Khảo sát Đề kháng kháng sinh (SOAR) tại nhiều quốc gia trên thế giới nhằm đo lường dđộ nhạycảm của các tác nhân gây nhiễm khuẩn đường hô hấp mắc phải trong cộng đồng. |
| Để tạo cơ sở dữ liệu nghiên cứu ĐKKS , GSK tiến hành SOAR là chương trình giám sát dđộ nhạycảm của các vi khuẩn đối với kháng sinh , mang tầm vóc toàn cầu. |
| SOARgiúp thu thập các mẫu phân lập của những chủng vi khuẩn thường gây nhiễm khuẩn đường hô hấp mắc phải trong cộng đồng (CA RTIs) để phân tích và theo dõi mức dđộ nhạycảm của những tác nhân vi khuẩn này đối với các kháng sinh hiện có , tại nhiều quốc gia. |
* Từ tham khảo:
- độ pH
- độ phì
- độ phì của đất
- độ phóng xạ
- độ sinh
- độ tan