| độ nhật | (nhựt) trt. Lần-hồi qua ngày, từng ngày một: Đi làm độ-nhật chớ mong gì làm giàu. |
| độ nhật | đgt. Sống lần hồi cho qua ngày: kiếm ăn độ nhật. |
| độ nhật | đgt (H. độ: cứu giúp; nhật: ngày) Sống lần hồi qua ngày: Dạo này tôi làm ăn chỉ đủ độ nhật thôi. |
| độ nhật | đt. Sống qua ngày. |
| độ nhật | đg. Sống lần hồi qua ngày: Kiếm ăn độ nhật. |
| độ nhật | Lần-hồi qua ngày: Kiếm ăn độ-nhật. |
* Từ tham khảo:
- độ phì
- độ phì của đất
- độ phóng xạ
- độ sinh
- độ tan
- độ thân