| độ thân | đt. Nuôi mình: Mua bán độ thân // Hoạn-dưỡng cha mẹ: Sông sâu nước chảy xuôi dòng; Độ thân trả thảo chớ không lấy chồng (CD). |
| độ thân | - đgt. Tự nuôi sống lần hồi cho qua ngày: Kiếm việc làm để độ thân. |
| độ thân | đgt. Tự nuôi sống lần hồi cho qua ngày: Kiếm việc làm để độ thân. |
| độ thân | đgt (H. độ: cứu giúp; thân: mình) Nương nhờ để sống qua ngày: Làm huấn đạo lương ít, nhưng cũng thờ nuôi mẹ và độ thân (HgXHãn). |
| độ thân | đt. Nuôi sống mình. |
| độ thân | đg. Nương gửi thân mình cho qua lúc khó khăn. |
| độ thân | Lần-hồi nuôi sống lấy mình: Tìm kế độ-thân. |
| Chỉ bàn với Nhạc nên đổi hầu hết số người hầu cận cũ , một là vì họ không được vạm vỡ , đẹp đẽ , hai là vì thái độ thân mật buông tuồng đối với Nhạc. |
| Tùy theo lứa tuổi , tùy loại hạng người và tùy mức độ thân sơ anh có cách gọi thân mật thích hợp để tạo với khách một thứ không khí gia đình. |
| Cặp nhiệt độ thân nhiệt nàng lên đến 39 độ 5. |
| Mẫu máy in HP LaserJet Pro M227fdw mới còn được trang bị công nghệ Auto On/Auto Off giúp tiết kiệm năng lượng và tăng dđộ thânthiện với môi trường. |
| Yêu bạn , nhưng chưa muốn gắn kết ở mức dđộ thânmật như vậy , cũng là tâm lý sợ đổ vỡ , sợ bị bỏ rơi trong tình yêu. |
| Riêng quá trình ở ghép cũng chỉ dành cho các hảo hữu có dđộ thânmật trên level 20. |
* Từ tham khảo:
- độ tin cậy
- độ trì
- độ tuổi lao động
- độ tụ
- độ vĩ
- độ vong