| độ trì | đt. Giúp-đỡ và phò-hộ: Còn nghèo lây-lất qua thì, Đợi khi nguyệt-lão độ-trì đôi ta (CD). |
| độ trì | đgt.(Trời Phật) cứu giúp và che chở. |
| độ trì | đgt (H. độ: giúp đỡ; trì: giữ lại) Phù hộ và giữ gìn: Độ trì nhờ đức Thế-tôn (QÂTK). |
| độ trì | dt. Giúp đỡ, phò trì. |
| độ trì | đg. Nói một sức thiêng liêng giúp đỡ và giữ gìn, theo mê tín: Độ trì nhờ đức Thế tôn (Quan âm thị Kính). |
| độ trì | Cứu vớt che chở: Tổ-tiên phù-hộ độ-trì cho con cháu. |
| Chẳng chú nữa. Chàng liền lấy tờ giấy khác viết lại : Cô Thi Nam vô A di đà Phật ! Tôi bắt đầu bức thư của tôi bằng một câu niệm Phật , để xin Phật độ trì cho kẻ khổ sở này , như Phật đã độ trì cho hết thảy các chúng sinh |
| Ta ngày chèo núi mà long nhẹ lâng lâng _ đã đành là tại trời phật độ trì , nhưng cũng có lẽ tại anh tin tưởng _ tin tưởng rằg những lời khấn khứa của em ở trong các động các hang , được Phật , trời chứng dám. |
| Chúng con lễ bạc tâm thành , trước án kính lễ , cúi xin được phù hộ dđộ trì. |
| Không hiểu sao , tôi vẫn cho rằng ông già mù miền tây ấy là một nghệ sĩ dân gian chứ không phải là một người hành khất Có dịp ghé chùa Tàu , Linh Sơn , Sư Nữ bạn hãy chuẩn bị số tiền để đi từ bậc cấp lên tam quan giữa vô số những lời cầu xin Lạy đức Phật phù hộ dđộ trìlạy anh , lạy chị. |
| Và , trời , phật , thánh thần cũng không thể phù hộ dđộ trìcho loại người xảo trá , bất lương. |
* Từ tham khảo:
- độ tụ
- độ vĩ
- độ vong
- độ xen-xi-út
- đốc
- đốc