| độ lượng | dt. Độ và lượng, giờ ăn và số lượng phải ăn: Ăn-uống phải có độ-lượng // Lòng rộng-rãi tha-thứ: Độ-lượng khoan-hồng. |
| độ lượng | I. dt. Đức tính dễ thông cảm, dễ tha thứ, không chấp nhặt: Con người có độ lượng. II. tt. Có đức tính dễ thông cảm, dễ tha thứ, không chấp nhặt: con người độ lượng o độ lượng với người khác. |
| độ lượng | dt (H. độ: bao dung; lượng: đo lường) Sự bao dung đối với người khác: Mình phải có độ lượng vĩ đại thì mới có thể đối với cán bộ một cách chí công vô tư (HCM). |
| độ lượng | dt. Lòng rộng-rãi. |
| độ lượng | d. Đức tính của người xử thế rộng rãi hoặc có tình cảm cao thượng, dễ dàng bỏ qua những sai lầm có thể tha thứ được của kẻ khác. |
| độ lượng | Lòng rộng rãi có thể bao-dung được người ta: Người có độ-lượng. |
Người đứng tuổi kiên nhẫn chờ cho cậu thanh niên diễn võ , đôi mắt hơi lim dim mỉa mai và độ lượng , tay không ngừng vân vê mấy sợi râu. |
| Nếu người trẻ tuổi không đánh rơi cây roi , rồi luống cuống thẹn thùng giữa tiếng cười ồn ào , thì có lẽ lòng độ lượng của bác không lấy thì giờ mà lường được. |
| An mất cả buổi sáng để theo mợ , kiên nhẫn nghe mợ khoe khoang lòng độ lượng nhân từ của mình đối với gia đình bọn hào lý còn kẹt lại. |
| Anh ấy cũng độ lượng quá , tốt bụng quá. |
| Nụ cười độ lượng không tỏ ra có chút gì khó chịu , mà còn làm tăng thêm vẻ đôn hậu trên gương mặt hiền lành. |
| Sự độ lượng bao giờ cũng đem lại niềm vui tinh thần cao quí. |
* Từ tham khảo:
- độ nét
- độ nhạy
- độ nhật
- độ pH
- độ phì
- độ phì của đất