| lửa lòng | dt. Sự nóng-nảy, ham-muốn, thèm-khát quá độ: Lửa lòng rưới tắt mọi đường trần-duyên (K). |
| lửa lòng | - Sự ham muốn mạnh mẽ của lòng dục. |
| lửa lòng | - do chữ tâm hoả, chỉ mọi thứ dục vòng do lòng người sinh ra |
| lửa lòng | dt. Tình cảm yêu đương nóng bỏng không nguôi ngoai. |
| lửa lòng | dt Sự ham muốn mạnh mẽ của dục vọng: Sự đời đã tắt lửa lòng, còn chen vào chốn bụi hồng làm chi (K). |
| lửa lòng | dt. Sự bồng bộc ở trong lòng: Lửa lòng tưới tắt mọi đường trần duyên (Ng.Du) |
| lửa lòng | .- Sự ham muốn mạnh mẽ của lòng dục. |
| Luồng gió mát ban đêm hình như đã dập tắt ngọn lửa lòng đang cháy trong nàng. |
| Sự đời đã tắt lửa lòng , còn chen vào chốn bụi hồng làm chi. |
| Nắm trong tay quyền lực tối cao , Võ Mị Nương ngoài lo việc triều chính , còn vùi mình vào những mối quan hệ với các mỹ nam nức tiếng một thời , như Trương Dịch Chi , Tiết Hoài Nghĩa , Trương Xương Tông Điều lạ lùng là khi đã tới tuổi 80 , Võ Tắc Thiên vẫn chưa tắt llửa lòng. |
| Tuy nhiên , nếu sau quá trình chung sống cả hai không còn dành tình cảm cho nhau , không còn xuyến xao rung động trước đối phương thì khi ấy tình yêu đã nguội lạnh , llửa lòngđã tắt. |
* Từ tham khảo:
- lửa thử vàng gian nan thử sức
- lửa tình
- lửa trại
- lữa
- lứa
- lứa đôi