| lử | tt. Lả, đừ, sật-sừ: Mệt lử, say lử. |
| lử | - t. Nh. Lả , ngh. 2: Mệt lử. Lử cò bợ. Mệt lắm: Chạy ba vòng quanh sân lử cò bợ. |
| lử | tt. Ở trạng thái rã rời, như không còn chút sức lực nào: mệt lử o say lử người. |
| lử | tt, trgt Mệt mỏi quá, hầu như rã rời: Đói lử; Mệt lử; Lử cả người. |
| lử | tt. Mệt, lả người. // Mệt lử: cng. |
| lử | .- t. Nh. Lả, ngh. 2: Mệt lử. Lử cò bợ. Mệt lắm: Chạy ba vòng quanh sân lử cò bợ. |
| lử | Nói bộ nhọc lả: Mệt lử. Say lử. Văn-liệu: Lử cò bợ (T-ng). |
Bà hàng quay lại nhìn mấy người nhà quê ngồi uống nước ở phản , đưa mắt bà nhìn Loan : Con cụ hai Hằng ở bên Xuân lử đấy. |
| Cô vẫn nhìn anh chằm chằm , đôi mắt như lúc nào cũng bốc lử ngùn ngụt sức trẻ trung , nhìn anh như một lời cầu khẩn : Nói đi , anh nói nữa cho em nghe đi. |
Chuyện truyền rằng , những người đàn bà góa bụa đêm đến phải đổ thóc vào xay , xay cho mệt lử đi để ngủ , ngủ mê mệt để quên đi. |
| Ngồi mệt lử và rét cóng tay. |
| Mất trọn 3 ngày trời ! Sáng nay thứ 2 mới về đến nhà , mệt lử cò bợ , phải bỏ buổi học chiều nay , nằm nhà mà hối hận. |
| Người tôi thì mệt lử nhưng tâm trí tôi thì nhất định không chịu nghỉ. |
* Từ tham khảo:
- lử đử
- lử đử lừ đừ
- lử khử
- lử khử lừ khừ
- lử lả
- lử thử