| dở chừng | trt. Nửa chừng, chưa xong: Làm dở chừng rồi bỏ. |
| dở chừng | pht. Đang làm dở, chưa xong: phải cố làm cho xong, không được bỏ dở chừng. |
| dở chừng | trgt Chưa xong, chưa hết: Học dở chừng đã phải bỏ; Đương họp dở chừng thì mất điện. |
| dở chừng | trt. Nửa chừng, chưa xong. |
| dở chừng | ph. Nửa vời, chưa xong: Học dở chừng đã bỏ. |
| dở chừng | Nửa chừng. |
* Từ tham khảo:
- dở cười dở khóc
- dở cười dở mếu
- dở dang
- dở dom
- dở dở ương ương
- dở dơi dở chuột