| lui cui | trt. Cặm-cụi, lục-đục, cắm đầu làm không ngẩng lên, không nói chuyện: Lui-cui làm, tới giờ không hay. |
| lui cui | tt. 1. Lúi húi, cặm cụi làm việc gì: lui cui dọn dẹp đồ đạc o Hai vợ chồng lui cui cuốc đất. 2. Ngoan ngoãn, lặng lẽ làm theo: Bố biểu xong, nó lui cui mang ấm chén ra rửa. |
| lui cui | trgt Một mình làm việc gì: Chồng lui cui đem giỏ đựng than (Tản-đà). |
| lui cui | tt. Cặm cụi: Lui cui làm việc suốt ngày. |
| lui cui | Cắm cúi làm việc gì. Cũng nghĩa như “lúi-cúi”. |
| Cậu gặp An đang lui cui nhóm lại lửa trong bếp , cái ống trúc thổi lửa vẫn còn cầm ở tay phải , tro bay vướng cả lên mái tóc rối. |
| Bà Năm và đứa ở gái lui cui nhen bếp nấu nước khá lâu. |
| Đậm lui cui quét dọn chỗ của mình , hỏi : Ông Chín nói gì vậỷ Đâu có gì Quí cười bối rối. |
| Vì vậy , vừa thấy tôi bằng lòng chơi tiếp , nó đã hớn hở nắm tay tôi kéo đi : Giờ anh với em đi tìm cỏ gà nữa hén ! Thế là tôi với nó lại lui cui đi hái cỏ gà và đá đến tận tối mịt. |
Chỉ có em gái Răng Chuột là đang lui cui chỗ góc nhà , nhìn mặt mày biết là lo lắng lắm. |
| Thương dáng mẹ lui cui dưới bếp vương cả bồ hóng lên mái tóc bạc nhiều. |
* Từ tham khảo:
- lui tới
- lùi
- lùi
- lùi bước
- lùi cũi
- lùi lũi