| lục phủ ngũ tạng | - Nói chung các cơ quan quan trọng bên trong cơ thể người. |
| lục phủ ngũ tạng | dt. Lục phủ và ngũ tạng; các cơ quan trong bụng và ngực nói chung. |
| lục phủ ngũ tạng | ng (H. lục: sáu; phủ: cơ quan thuộc bộ tiêu hoá; ngũ: năm; tạng: cơ quan gồm tim, phổi, gan, lá lách và thận) Cơ quan trong thân người: Nhờ tập thể dục, nên lục phủ ngũ tạng đều bình thường. |
| lục phủ ngũ tạng | .- Nói chung các cơ quan quan trọng bên trong cơ thể người. |
| lục phủ ngũ tạng | Nói chung về các bộ tạng ở trong bụng người ta. |
| Sau một lần va chạm với một người bình thường nào đó mà còn kìm giữ được , cậu ta sung sướng nói với nhà văn : May quá anh Châu ạ , tôi chỉ ra đòn nhẹ thôi , thì cũng đủ cho lão ta tan nát lục phủ ngũ tạng. |
| Ừ , thì cứ cho là đẹp đi , quá đẹp nữa là khác nhưng thực chất lục phủ ngũ tạng bên trong ả là cái gì nhỉ? Phía dưới mớ tóc dài , mớ tóc mà mình ao ước chỉ cần được động môi vào một lần là cái hộp sọ trắng hếu , là óc vữa , là bộ xương mặt hốc hõm , đầu lâu , là hai hàm răng nhe ra trắng ớn , có gì đâu ! Sao nữả Bộ ngực ử Chưa trông thấy trực diện nhưng chắc là no tròn , căng mẩy (Chỉ cần nhìn mảnh vải tắm phần trên không có một vết nhăn lồi lõm là có thể khẳng định được) , nhưng chỉ cần dăm tuổi nữa hay chỉ cần vài trận ốm trái gió trở trời là biết nhau ngay. |
| Bởi vì những vật chất tinh vi nơi rừng sâu núi thẳm (ion điện âm) sẽ thông qua trạng thái thả lỏng của con người trong khi hít thở sâu mà hấp thụ vào trong nội bộ nhân thể , từ đó mà tưới đều llục phủ ngũ tạng, khiến cho người ta có được sức sống mới. |
* Từ tham khảo:
- lục soạn
- lục soát
- lục súc
- lục sục
- lục sục
- lục sự