| đình sản | đgt (H. đình: ngừng; sản: sinh) Thôi không đẻ nữa: Nhiều phụ nữ trong phường đã tự nguyện đình sản. |
| Và cái xưởng cơ khí này thành Nhà hộ sinh B vào năm 1960 thì gia đình sản phụ thường thắp hương cầu khấn cho "mẹ tròn con vuông" xin "thần cây đa" đừng bắt đứa bé đi , vì thế ngày nào nhà hộ sinh cũng có mùi hương và khói xông vào nên chính quyền buộc phải cho xây bảng tin ở phía ngoài để chặn người cúng bái. |
| Theo thông tin từ Cục An toàn thực phẩm (Bộ Y tế) , năm 2017 , cả nước có 328 cơ sở sản xuất rượu lớn với sản lượng 360 triệu lít/năm ; 320 cơ sở sản xuất nhỏ với sản lượng dưới 1 triệu lít/năm ; hộ gia dđình sảnxuất ước tính khoảng 250 triệu lít/năm. |
| Sau khi làm việc với gia đình , bà Thúy cho biết bệnh viện chia sẻ với nỗi đau của gia dđình sảnphụ Hồi và nhận lỗi về sự non kém chuyên môn của nữ hộ sinh trên. |
| Bệnh viện Trung ương Huế thông tin sự việc cho các cơ quan báo chí và gia dđình sảnphụ Hoàng Thị Nhung. |
| Hiện nay , lãnh đạo Bệnh viện Trung ương Huế đã có văn bản gửi cho cơ quan báo chí và gia dđình sảnphụ Hoàng Thị Nhung (27 tuổi , trú Vĩnh Linh , Quảng Trị) bị thai lưu hơn 8 tháng tuổi , cho biết trước mắt tạm đình chỉ ê kíp y , bác sĩ trực để xảy ra sự cố. |
| Tuy nhiên , gia dđình sảnphụ đã không đồng ý và xin đưa thai nhi về quê ở Quảng Trị. |
* Từ tham khảo:
- cử sự
- cử thế
- cử tí
- cử toạ
- cử tri
- cử tử