| lỏng khỏng | tt. X. Lỏng-ngỏng. |
| lỏng khỏng | - Cao và gầy: Con người lỏng khỏng. |
| lỏng khỏng | tt. Cao và gầy yếu, lả lướt: Cậu ta còi cọc lỏng khỏng như cây mía bị đuông o Người cao lỏng khỏng o chân tay lỏng khỏng. |
| lỏng khỏng | tt Cao và gầy: Xuất hiện trên sân khấu một anh chàng lỏng khỏng. |
| lỏng khỏng | tt. Cao gầy: Hình dáng lỏng-khỏng. |
| lỏng khỏng | .- Cao và gầy: Con người lỏng khỏng. |
| Lúc chở dưa ra , có anh chàng trẻ tuổi cao lỏng khỏng , nước da đen lùi , lúc cười chỉ thấy hơi hới hàm răng , chạy tới làm giúp. |
* Từ tham khảo:
- lỏng lẻo
- lỏng quệu
- lỏng quych
- lỏng thỏng
- lỗ
- lỗ bì