| lò | dt. Vật xây bằng đất, bằng gạch, hay làm bằng sắt để đốt lửa, nấu-nướng: Hoả-lò, ống lò // Xưởng chế-tạo có dùng lò: Lò bánh, lò da, lò đúc, lò rèn, lò gạch, lò than, đốt lò // (R) Nơi dạy-dỗ, tập-rèn: Võ-sĩ ấy do lò đào-tạo; Mới ra lò. |
| lò | đt. Lòn, luồn, lọt vô chỗ hẹp: Gió lò khe cửa. |
| lò | trt. Những cách đi khác thường. |
| lò | - 1 dt. 1. Chỗ đắp bằng đất hay xây gạch tạo nhiệt độ cao để nung nóng, nấu nướng hay sưởi ấm: lò gạch lò rèn thép mới ra lò bếp lò quạt lò lò nướng bánh mì lò sưởi. 2. bóng Nơi rèn luyện ra những người thông thạo môn gì (nhất là võ): lò võ Bắc Ninh lò võ Bình Định. 3. Nhóm người cùng họ hàng hoặc phe cánh (với ý coi thường): cả lò nhà nó. - 2 dt. Khoảng trống trong lòng đất làm nơi khai thác khoáng sản: lò than khai thác dưới hầm lò. |
| lò | dt. 1. Chỗ đắp bằng đất hay xây gạch tạo nhiệt độ cao để nung nóng, nấu nướng hay sưởi ấm: lò gạch o lò rèn o thép mới ra lò o bếp lò o quạt lò o lò nướng bánh mì o lò sưởi. 2. Nhóm người cùng họ hàng hoặc phe cánh (với ý coi thường): cả lò nhà nó. |
| lò | dt. Khoảng trống trong lòng đất làm nơi khai thác khoáng sản: lò than o khai thác dưới hầm lò. |
| lò | dt 1. Đồ dùng để đốt lửa mà nấu nướng, nung chảy hay sưởi ấm: Lễ vào quan như than vào lò (tng). 2. Công trình xây dựng, chứa nhiên liệu, đốt lên để sản xuất một thứ gì: Lò gạch; Lò vôi; Lò bánh mì. 3. Nơi giết thịt các gia súc lớn: Lò lợn. 4. Nơi đào tạo cán bộ: Cuộc kháng chiến chống Pháp, chống Mĩ là một lò đào tạo cán bộ kiên cường 5. Nhóm người cùng họ hàng (thtục): Cả lò nhà nó vẫn hợm hĩnh như thế. 6. Phe cánh; Bọn; Phường: Một lò trộm cướp; Một lò gian thương. |
| lò | dt Nơi khai thác khoáng sản sâu dưới đất: Công nhân khai thác than dưới lò sâu. |
| lò | đgt Lùa vào: ánh lửa bị gió lò qua khe cửa thổi bập bùng (Ng-hồng). |
| lò | dt. 1. Đồ đắp bằng đất, xây bằng gạch hay làm bằng sắt để đốt lửa: Tiền vào quan như than vào lò (T.ng) Dễ trong một bếp mà chen mấy lò (Đ.Chiểu) // Lò bánh, lò để nướng bánh, làm xưởng bánh mì. Lò đúc. Lò gạch, lò nướng gạch, nơi làm gạch. Lò điện, lò nấu nướng bằng điện. Lò đường, lò làm đường. Lò gốm, lò nấu đồ gốm, nơi làm đồ gốm. Lò heo, lò lợn, nơi làm heo. Lò luyện sắt. Lò rèn. Lò sưởi. Lò sưởi điện. Lò rượu. Lò vôi. Lò chay. |
| lò | đt. Thổi lọt vào khe hở: Mùa đông mưa lạnh ngợp trời, Gió lò khe cửa thương người đường xa (C.d) Lưng đèo quán dựng, mưa lò mái ngang (H.Cận) |
| lò | .- d. 1. Đồ dùng để đốt lửa mà nấu nướng, nung, sưởi: Dùng lò than sắc thuốc. 2. Công trình xây dựng, chứa nhiên liệu, đốt cho việc sản xuất một thứ gì: Lò vôi; Lò bánh mì. 3. Nơi giết thịt các gia súc lớn như lợn, bò, trâu. 4. Phường, bọn (thtục): Cùng một lò bợ đỡ; Cả lò nhà nó hay ức hiếp người ta. |
| lò | .- ph. Lùa vào, len vào: Nóc thâu thiên ngọn gió thổi lò (Bùi Hữu Nghĩa). |
| lò | Đồ đắp bằng đất, làm bằng sắt, hay nơi xây bằng gạch để đốt lửa nấu, nung: Lò gạch. Lò sưởi. Lò rèn. Lò đúc. Nghĩa rộng: Xưởng làm đồ gỗ: Lò xũ. Nghĩa bóng: Phường, tụi: Cùng một lò trộm cướp. Văn-liệu: Tiền vào quan như than vào lò (T-ng). Đốt lò hương ấy, so tơ phím này (K). Lòng người là sắt, phép công là lò (Nh-đ-m). Dễ trong một bếp mà chen mấy lò (L-V-T). |
| lò | Lọt vào: Gió lò khe cửa. |
Người " ét " cười ra vẻ không tin , lấy xẻng xúc thanh cho vào lò , còn tôi vẫn đứng nguyên chỗ cũ đăm đăm nhìn thẳng trước mặt. |
Tôi gọi người " ét " nhưng bác ta làm bộ không nghe thấy , cứ cắm đầu xúc than cho vào lò. |
| Trương ngẫm nghĩ : Không biết cái gì bắt họ sống như thế ? Trong một nhà lò rèn tường đen ngòm , mấy người thợ xoay trần , lưng bóng láng mồ hôi đương hì hục hết sức đập mạnh vào một miếng sắt đỏ đặt trên đê. |
| Trong gian phòng ấm áp , bốn người ngồi quây quần nói chuyện trước lò sưởi đỏ rực. |
Từ nãy đến giờ , Dũng ngồi sát lò sưởi , loay hoay xếp lại mấy thanh củi , không nói một câu. |
| Anh có lạnh không ? Để tôi bảo lấy củi đốt lò sưởi anh sưởi. |
* Từ tham khảo:
- lò chò
- lò chõ
- lò chợ
- lò cò
- lò cừ
- lò dò