| lò cừ | dt. Lò lớn // (B) Trời đất, Tạo-hoá: Có ai mà chẳng lò cừ sanh ra (CD). |
| lò cừ | - d. 1. Lò lớn. 2. Nh. Trời đất: Lò cừ nung nấu sự đời (CgO). |
| lò cừ | dt. Lò lớn, thường dùng để ví trời, vũ trụ: Lò cừ nung nấu sự đời (Cung oán ngâm khúc). |
| lò cừ | dt Từ văn chương dùng để ví trời đất: Lò cừ nung nấu sự đời, bức tranh vân cẩu vẽ người tang thương (CgO). |
| lò cừ | dt. Lò lớn; ngb. Trời đấtL Lò-cừ nung nấu sự đời (Ng.gia.Thiều) |
| lò cừ | .- d. 1. Lò lớn. 2. Nh. Trời đất: Lò cừ nung nấu sự đời (CgO). |
| lò cừ | Lò lớn. Nghĩa bóng: trời đất: Lò cừ nung-nấu sự đời (C-o). |
| Khóa ở cửa tù rỉ sét , tìm kẻ gian ác và trộm cướp khó như là tìm tuyết trong lò cừ. |
* Từ tham khảo:
- lò dò như cò ăn đêm
- lò dò như cò bắt tép
- lò dò như cò phải bão
- lò đúc
- lò đứng
- lò hồ quang