| lò cò | trt. C/g. Cò-cò hay Nhắc cò-cò, chân co chân nhảy tới: Nhảy lò-cò. |
| lò cò | - Cg. Cò cò. Nhảy bằng một chân, chân kia co lên. |
| lò cò | đgt. Co một chân lên và nhảy bằng chân còn lại từng quãng ngắn: Đau một chân phải nhảy lò cò o Nó phải dựa vào tôi, nhảy lò cò một chân rất khó nhọc. |
| lò cò | trgt Nói nhảy bằng một chân, chân kia co lên: Các em nhỏ thi nhau nhảy lò cò trên sân. |
| lò cò | đt. Đi, nhảy một chân; có nơi gọi là cò-cò: Trẻ con chơi lò-cò. |
| lò cò | .- Cg. Cò cò. Nhảy bằng một chân, chân kia co lên. |
| lò cò | Đi, nhảy một chân: Trẻ con chơi đi lò-cò. |
| Liền lúc ấy hai ngón tay của ông lò cò rón rén hạ xuống bàn cờ. |
| Còn với Hà Lan , tôi phải chơi đánh chuyền , ô quan , nhảy lò cò và những trò con gái khác. |
| Đứa bạn từ hồi ở lỗ… Tuổi thơ lũ chúng tôi tụm ba tụm bảy chơi lò cò , chơi ô quan , chọi gà cỏ… Cho đến một ngày , dự án tái định cư ở Đác Lắc cuốn hút chú Cho. |
| Bịch , bịch những bước chân nặng nề , lịch bịch nện thồm thộp trên nền đất ngỡ như con trẻ chạy nhẩy llò còhay đánh bi đánh đáo khiến tôi giật mình ngoảnh lại. |
| Các loại hạt Loại hạt nhỏ như hạt lạc , đậu...nếu rơi vào tai của trẻ mẹ hãy hướng dẫn bé nghiềng đầu nhảy llò còđể chúng lăn ra ngoài. |
| Trong khi Đức Lương , một hậu vệ cánh chơi tốt vị trí trung vệ , còn đang phải nhảy llò còđể di chuyển chứ chưa nói đến việc thi đấu. |
* Từ tham khảo:
- lò dò
- lò dò như cò ăn đêm
- lò dò như cò bắt tép
- lò dò như cò phải bão
- lò đúc
- lò đứng