| lính quýnh | tt. C/g. Luýnh-quýnh, cuống-cuồng, rối-rít, dáng người lập-cập, mất bình-tĩnh: Bộ-tịch lính-quýnh. |
| lính quýnh | - t. (cũ). Luýnh quýnh. |
| lính quýnh | tt. Luýnh quýnh: Lúc đó vì sợ máy bay, tôi chạy lính quýnh vấp té o lính quýnh như gà mắc tóc. |
| lính quýnh | tt Luống cuống không biết nên xử trí thế nào: Khi công an hỏi, hắn lính quýnh không trả lời được. |
| lính quýnh | .- Nh. Luống cuống. |
| Họ cũng cười ồ thích thú khi thấy tên biện lại lính quýnh muốn chạy đến cứu đống giấy bản mà không dám , gương mặt ngớ ngẩn vì sợ hãi. |
| Báo hại bà Hai lính quýnh không biết nên đem về thứ gì bỏ lại thứ gì ! Hai Nhiều quát mắng vợ và Kiền ầm ĩ. |
Tiếng động khẽ phía hàng rào khiến tôi quay phắt lại và khi nhìn thấy Hồng Hoa đang lính quýnh chui ra khỏi mớ dây leo , tim tôi như muốn ngừng đập. |
* Từ tham khảo:
- lính tẩy
- lính thú
- lính thuỷ
- lính thuỷ đánh bộ
- lính tráng
- lính tuần