| lính thú | dt. Lính đóng đồn ở ranh-giới hồi xưa. |
| lính thú | - Lính thời phong kiến chuyên giữ biên giới. |
| lính thú | dt. Lính canh đồn biên giới thời phong kiến. |
| lính thú | dt Lính thời phong kiến được cử lên miền núi để giữ biên giới: Nhiều người lính thú lấy vợ ở miền núi rồi không về xuôi nữa. |
| lính thú | .- Lính thời phong kiến chuyên giữ biên giới. |
| lính thú | Lính đóng đồn ở biên-thuỳ. |
* Từ tham khảo:
- lính thuỷ đánh bộ
- lính tráng
- lính tuần
- lính tuần là ao rượu
- lính về phiên, quan viên rã đám
- lính vệ