| lính thuỷ | dt. C/g. Thuỷ-binh hay Hải-quân, lính dưới các tàu chiến. |
| lính thuỷ | dt. Lính phục vụ trong hải quân. |
| lính thuỷ | dt Lính phục vụ trong hải quân: Em bé súng sính trong bộ quần áo lính thuỷ. |
| lính thuỷ | dt. Lính trên tàu, cũng gọi là lính mạch-lô. |
| lính thuỷ | Lính ở các tầu chiến. |
Trong làn không khí mờ bụi , ồn ào , đầy tiếng cười và tiếng vỗ tay , những hoa giấy , những giòng giấy ngũ sắc ném tung lên đầu , lên bọn lính thuỷ xinh xắn và như cố lôi giựt các cô xuống đất. |
| Bính khẽ nói : Thật lạ lùng ! Mọi người cười nói ầm ỹ , tỏ ra ý sung sướng hộ người lính thuỷ. |
* Từ tham khảo:
- lính tráng
- lính tuần
- lính tuần là ao rượu
- lính về phiên, quan viên rã đám
- lính vệ
- lịnh