| lính tập | dt. Người Việt đúng tuổi bắt thăm trúng, đi lính cho binh-đội Pháp hồi xưa. |
| lính tập | - Lính người Việt do thực dân Pháp mộ để đi đàn áp những cuộc khởi nghĩa. |
| lính tập | dt. Lính người Việt Nam thời thực dân Pháp (với ý coi khinh). |
| lính tập | dt Lính người Việt do thực dân Pháp cử đi đàn áp những cuộc khởi nghĩa: Một số lính tập được đồng bào giác ngộ đã đào ngũ. |
| lính tập | dt. (xưa) Lính người Việt trước kia do người Pháp luyện tập để canh giữ đồn. |
| lính tập | .- Lính người Việt do thực dân Pháp mộ để đi đàn áp những cuộc khởi nghĩa. |
| lính tập | Lính An-nam do người Pháp luyện tập để đi đánh giặc và canh giữ đồn ải: Lính tập khố xanh, lính tập khố đỏ. |
Ba cô mặc áo hoa hiên Có muốn lấy tiền , thì xuống tàu Tây Có xuống thì xuống hôm nay Kẻo mai tàu chạy mỗi ngày một xa Có lấy thì lấy quan ba Đừng lấy lính tập người ta chê cười. |
| Bỏ nhà đi lang thang chỗ này chỗ khác xem quân lính tập luyện bị mắng là đồ vô tích sự. |
Con Việt cộng này có đôi mắt ương ngạnh nhưng rất đẹp ! Nói chung là nó đẹp ! Bọn lính tập hợp trên bờ đã bắt đầu lũ lượt lội ngang suối , qua bên kia. |
| Giữa bầu không khí im phắt nổi lên tiếng hô dõng dạc của Hột Mít : Một hai ba , ngồi ! Vòng tròn ngồi thụp xuống , rập ràng như lính tập. |
* Từ tham khảo:
- lính thú
- lính thuỷ
- lính thuỷ đánh bộ
- lính tráng
- lính tuần
- lính tuần là ao rượu